0903 002 554

Bảng giá đất Phú Quốc cập nhật mới nhất 2021

bảng giá đất phú quốc

MGVS Tổng hợp tin tức mới nhất về bất động sản Phú Quốc, chúng tôi xin gửi tới các quý nhà đầu tư bảng giá đất Phú Quốc theo khu vực được cập nhật mới nhất 2021, từ đó giúp các nhà đầu tư bất động sản Phú Quốc có thêm sự tham khảo, lựa chọn và đưa ra những quyết định đầu tư đúng đắn nhất, chính xác nhất.

Các tin liên quan:

Bảng giá đất Phú Quốc theo khu vực cập nhật tháng 3 năm 2021

Vị Trí Giá Thấp Giá Cao Giá Phổ Biến
Tái định cư Gành Dầu Phú Quốc
(Xã Gành Dầu)
8,00 triệu/m2 12,00 triệu/m2 9,00 triệu/m2
Bãi Thơm
(Xã Bãi Thơm)
2,00 triệu/m2 5,00 triệu/m2 3,50 triệu/m2
Tái định cư Rạch Tràm Bãi Thơm Phú Quốc
(Xã Bãi Thơm)
4,00 triệu/m2 5,00 triệu/m2 4,50 triệu/m2
Dương Đông – Cửa Cạn
(Xã Cửa Cạn)
13,00 triệu/m2 25,00 triệu/m2 18,00 triệu/m2
Cửa Cạn
(Xã Cửa Cạn)
2,00 triệu/m2 8,00 triệu/m2 4,00 triệu/m2
Cây Thông Trong
(Xã Cửa Dương)
4,50 triệu/m2 20,00 triệu/m2 11,00 triệu/m2
Cây Thông Ngoài
(Xã Cửa Dương)
4,00 triệu/m2 16,00 triệu/m2 9,00 triệu/m2
Bến Tràm
(Xã Cửa Dương)
4,00 triệu/m2 20,00 triệu/m2 11,00 triệu/m2
Tuyến Tránh
(Xã Cửa Dương)
11,00 triệu/m2 30,00 triệu/m2 20,00 triệu/m2
Trung Đoàn
(Xã Cửa Dương)
4,00 triệu/m2 8,50 triệu/m2 6,00 triệu/m2
Ba Trại
(Xã Cửa Dương)
2,00 triệu/m2 6,00 triệu/m2 4,00 triệu/m2
Búng Gội
(Xã Cửa Dương)
6,00 triệu/m2 23,00 triệu/m2 13,00 triệu/m2
Dương Đông – Bắc Đảo (Nguyễn Trung Trực kéo dài)
(Xã Cửa Dương)
4,00 triệu/m2 25,00 triệu/m2 13,00 triệu/m2
Ông Lang
(Xã Cửa Dương)
9,00 triệu/m2 23,00 triệu/m2 13,00 triệu/m2
Đường K8 xã Cửa Dương Phú Quốc
(Xã Cửa Dương)
3,50 triệu/m2 10,50 triệu/m2 7,00 triệu/m2
Nguyễn Chí Thanh
(Thị trấn Dương Đông)
40,00 triệu/m2 80,00 triệu/m2 50,00 triệu/m2
Nguyễn Trung Trực
(Thị trấn Dương Đông)
25,00 triệu/m2 150,00 triệu/m2 100,00 triệu/m2
Bạch Đằng
(Thị trấn Dương Đông)
45,00 triệu/m2 95,00 triệu/m2 75,00 triệu/m2
30 tháng 4
(Thị trấn Dương Đông)
50,00 triệu/m2 200,00 triệu/m2 100,00 triệu/m2
Ngô Quyền
(Thị trấn Dương Đông)
30,00 triệu/m2 60,00 triệu/m2 40,00 triệu/m2
Trần Phú
(Thị trấn Dương Đông)
25,00 triệu/m2 60,00 triệu/m2 40,00 triệu/m2
Lý Thường Kiệt
(Thị trấn Dương Đông)
50,00 triệu/m2 90,00 triệu/m2 60,00 triệu/m2
Hùng Vương
(Thị trấn Dương Đông)
70,00 triệu/m2 150,00 triệu/m2 100,00 triệu/m2
Nguyễn Huệ
(Thị trấn Dương Đông)
40,00 triệu/m2 78,00 triệu/m2 60,00 triệu/m2
Trần Hưng Đạo
(Thị trấn Dương Đông)
30,00 triệu/m2 280,00 triệu/m2 110,00 triệu/m2
Cách Mạng Tháng Tám
(Thị trấn Dương Đông)
20,00 triệu/m2 80,00 triệu/m2 45,00 triệu/m2
Khu đô thị Bắc Dương Đông (67,5ha)
(Thị trấn Dương Đông)
23,00 triệu/m2 60,00 triệu/m2 35,00 triệu/m2
Khu tái định cư khu phố 10 phường Dương Đông Phú Quốc
(Thị trấn Dương Đông)
42,00 triệu/m2 50,00 triệu/m2 45,00 triệu/m2
Đường Bào
(Xã Dương Tơ)
2,00 triệu/m2 15,00 triệu/m2 6,00 triệu/m2
Suối Mây – Cửa Lấp
(Xã Dương Tơ)
10,00 triệu/m2 25,00 triệu/m2 15,00 triệu/m2
Đất tái định cư Suối Lớn (73ha) năm 2021 mới nhất
(Xã Dương Tơ)
19,00 triệu/m2 23,00 triệu/m2 22,00 triệu/m2
Bãi Trường
(Xã Dương Tơ)
23,00 triệu/m2 60,00 triệu/m2 35,00 triệu/m2
Tỉnh lộ DT46 (Trục Bắc-Nam)
(Xã Dương Tơ)
4,00 triệu/m2 9,00 triệu/m2 6,50 triệu/m2
Đường Suối Tiên Phú Quốc
(Xã Dương Tơ)
5,00 triệu/m2 15,00 triệu/m2 10,00 triệu/m2
Đông Đảo
(Xã Hàm Ninh)
3,00 triệu/m2 10,00 triệu/m2 5,00 triệu/m2
Cây Sao
(Xã Hàm Ninh)
4,50 triệu/m2 9,50 triệu/m2 7,00 triệu/m2
Đường Đồng Tranh Phú Quốc
(Xã Hàm Ninh)
5,00 triệu/m2 10,00 triệu/m2 7,00 triệu/m2
Bãi Sao
(Thị trấn An Thới)
4,00 triệu/m2 8,00 triệu/m2 6,00 triệu/m2
Khu tái định cư An Thới Phú Quốc
(Thị trấn An Thới)
22,00 triệu/m2 29,00 triệu/m2 25,00 triệu/m2
Tái định cư Hòn Thơm
(Xã Hòn Thơm)
21,00 triệu/m2 23,50 triệu/m2 22,00 triệu/m2

Lưu ý*  thông tin bảng giá đất Phú Quốc trên đây mang tính chất tham khảo ở mức độ tương đối. Bảng giá mới nhất sẽ được cập nhật liên tục đến khách hàng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *